Juniper EX4000-8P
Juniper EX4000-8P
- Bảng thông số sản phẩm:
- Hãng sản xuất: Juniper Networks
- Số cổng Ethernet: 8 ports
- Tốc độ: 10/100/1000 PoE Mbps
- Dòng sản phẩm: EX4000
- Mã sản phẩm: EX4000-8P
- Nhà cung cấp: Siêu Thị Mạng
- Tình trạng: Mới 100%
- Bảo hành: Chính hãng
- Trạng thái: Còn hàng
- Giao hàng: Toàn quốc
-
Kinh doanh HCM
-
Kinh doanh Hà Nội
-
Hỗ trợ kỹ thuật 24h
Tại sao bạn nên mua Juniper EX4000-8P tại SIEUTHIMANG.VN ?
SIEUTHIMANG.VN nhà phân phối thiết bị mạng chính hãng, uy tín tại Việt Nam. Sản phẩm Juniper EX4000-8P được chúng tôi phân phối là sản phẩm chính hãng, có đầy đủ giấy tờ CO,CQ cho dự án . Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi nếu bạn cần trợ giúp thông tin về Juniper EX4000-8P chính hãng ...
Chúng tôi cam kết hoàn tiền gấp 100 lần nếu phát hiện sản phẩm Juniper EX4000-8P kém chất lượng từ SIEUTHIMANG.VN
Juniper Networks EX4000-8P Compact, Fanless Switch, 8 x 1GbE/ PoE+, 2x 1GbE non-PoE, 2 x 1GbE/10GbE SFP+ uplinks/stacking | EX4000 Ethernet Switch PoE 8 ports chính hãng ✅ Sieuthimang.vn

Juniper EX4000-8P Datasheet – Switch PoE+ nhỏ gọn, hiệu năng mạnh mẽ cho doanh nghiệp hiện đại
Trong kỷ nguyên số, mỗi doanh nghiệp đều cần một hệ thống mạng vừa mạnh mẽ vừa linh hoạt để đáp ứng nhu cầu kết nối ngày càng cao. Juniper EX4000-8P chính là thiết bị giúp giải quyết bài toán này, đặc biệt với những văn phòng, chi nhánh hay hệ thống triển khai mạng quy mô vừa và nhỏ. Được thiết kế theo chuẩn switch Layer 3, hỗ trợ Power over Ethernet Plus (PoE+), model này không chỉ đảm bảo hiệu suất truyền tải dữ liệu cao mà còn cung cấp nguồn điện trực tiếp cho các thiết bị mạng như IP camera, điện thoại VoIP hay điểm truy cập Wi-Fi.
Điểm nổi bật đầu tiên trong EX4000-8P datasheet chính là 8 cổng Gigabit Ethernet hỗ trợ PoE+, mang lại sự linh hoạt trong việc triển khai mà không cần thêm nguồn điện rời cho từng thiết bị. Bên cạnh đó, 2 hoặc 4 cổng uplink 10GbE SFP+ tùy cấu hình cho phép kết nối đường truyền tốc độ cao về core switch hoặc trung tâm dữ liệu, đảm bảo mạng luôn mượt mà ngay cả khi xử lý lượng lớn lưu lượng cùng lúc. Khả năng định tuyến Layer 3 với các giao thức như OSPF, BGP và RIP giúp tối ưu hóa đường đi của dữ liệu, giảm thiểu độ trễ và tăng hiệu quả truyền tải.
Không chỉ dừng ở hiệu năng, Juniper EX4000-8P còn được đánh giá cao ở khía cạnh bảo mật. Thiết bị tích hợp các cơ chế như DHCP snooping, Dynamic ARP Inspection và 802.1X để bảo vệ mạng khỏi truy cập trái phép, đồng thời ngăn chặn các cuộc tấn công giả mạo địa chỉ IP và MAC. Junos OS – hệ điều hành đặc trưng của Juniper – mang lại độ ổn định vượt trội, giao diện quản lý trực quan và khả năng tự động hóa cấu hình, giúp bộ phận IT tiết kiệm thời gian và công sức.
Khám phá Juniper EX4000-8P datasheet: Switch PoE+ 8 cổng, Layer 3, uplink 10GbE, bảo mật cao, lý tưởng cho mạng doanh nghiệp linh hoạt.
Với thiết kế nhỏ gọn, Juniper EX4000-8P phù hợp lắp đặt tại các tủ rack hoặc đặt trực tiếp trên bàn làm việc ở những môi trường hạn chế không gian. Hệ thống làm mát tối ưu, vận hành êm ái và tiêu thụ điện năng hợp lý khiến nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho những môi trường yêu cầu hoạt động liên tục 24/7. Một điểm cộng khác là khả năng mở rộng mạng nhờ công nghệ Virtual Chassis, cho phép kết nối nhiều switch EX4000-8P hoặc model khác trong dòng EX4000 thành một hệ thống quản lý thống nhất, giảm đáng kể độ phức tạp trong vận hành.
Đối với doanh nghiệp, giá trị của Juniper EX4000-8P không chỉ nằm ở tính năng mà còn ở hiệu quả đầu tư dài hạn. Với thiết bị này, bạn có thể giảm chi phí mua nguồn điện riêng cho các thiết bị PoE, tối ưu băng thông và nâng cao bảo mật ngay từ tầng truy cập. Điều đó đồng nghĩa với việc tiết kiệm chi phí bảo trì, giảm rủi ro gián đoạn dịch vụ và nâng cao trải nghiệm người dùng cuối. Hơn thế, việc nâng cấp hoặc mở rộng hệ thống trong tương lai trở nên dễ dàng mà không phải thay đổi toàn bộ hạ tầng.
Nếu doanh nghiệp của bạn đang tìm kiếm một giải pháp switch nhỏ gọn nhưng mạnh mẽ, có thể đáp ứng yêu cầu về tốc độ, độ tin cậy và khả năng cấp nguồn PoE+ cho nhiều thiết bị, thì Juniper EX4000-8P là lựa chọn đáng cân nhắc. Dựa trên những thông tin từ EX4000-8P datasheet, đây là một thiết bị hội tụ đủ yếu tố: hiệu năng cao, tính năng toàn diện, bảo mật vững chắc và khả năng mở rộng linh hoạt – tất cả trong một giải pháp gọn nhẹ, dễ triển khai và vận hành.
| Model: | EX4000-8P |
| Physical Specifications | |
| Dimensions (W x H x D) | 10.39 x 1.71 x 9.57 in (26.4 x 4.34 x 24.3 cm) |
| Weight | 2.55 Kg |
| Hardware Specifications | |
| Switching Engine Model | Store and forward |
| Memory | DRAM: 4 GB with Error Correcting Code (ECC) on all models |
| Storage: 8 GB on all models | |
| GbE Port Density per System | 12 (10 host ports + 2 port 10GbE SFP+ Uplinks) |
| Physical Layer | Time domain reflectometry (TDR) for detecting cable breaks and shorts |
| Auto medium-dependent interface/medium-dependent interface crossover (MDI/MDIX) support | |
| Port speed downshift/setting maximum advertised speed on 10/100/1000BASE-T ports | |
| Digital optical monitoring for optical ports | |
| Packet Switching Capacities (Maximum with 64 Byte Packets) | 30 Gbps (unidirectional)/60 Gbps (bidirectional) |
| Environment | |
| Operating Temperature | 32° to 104° F (0° to 40°C) |
| Storage Temperature | -40º to 158º F (-40º to 70º C) |
| Operating Relative Humidity | 5% to 90% (noncondensing) |
| Non-Operating Relative Humidity | 0% to 90% (noncondensing) |
| Operating Altitude | Up to 5000 ft at 40° C (1828.8 m) |
| Non-Operating Altitude | Up to 16,000 ft (4,877 m) |
| Cooling | |
| Airflow (CFM) | NA |
| Safety and Compliance | |
| Electromagnetic Compatibility (EMC) Requirements | FCC 47 CFR Part 15 |
| ICES-003 / ICES-GEN | |
| EN 300 386 V1.6.1 | |
| EN 300 386 V2.1.1 | |
| EN 55032 | |
| CISPR 32 | |
| EN 55024 | |
| CISPR 24 | |
| EN 55035 | |
| CISPR 35 | |
| IEC/EN 61000 Series | |
| AS/NZS CISPR 32 | |
| VCCI-CISPR 32 | |
| BSMI CNS 13438 | |
| KN 32 and KN 35 | |
| KN 61000 Series | |
| TEC/SD/DD/EMC-221/05/OCT-16 | |
| TCVN 7189 | |
| TCVN 7317 | |
| Safety Requirements Chassis and Optics | CAN/CSA-C22.2 No. 62368-1 and 60950-1 |
| UL 62368-1 and 60950-1 | |
| IEC 62368-1 and 60950-1 (All country deviations): CB Scheme report | |
| IEC 62368-3 for USB and PoE: CB Scheme report | |
| CFR, Title 21, Chapter 1, Subchapter J, Part 1040 | |
| REDR c 1370 OR CAN/CSA-E 60825-1- Part 1 | |
| IEC 60825-1 | |
| IEC 60825-2 | |
| Energy Efficiency | AT&T TEER (ATIS-06000015.03.2013) |
| ECR 3.0.1 | |
| ETSI ES 203 136 V.1.1.1 | |
| Verizon TEEER (VZ.TPR.9205) | |
| Environmental | Reduction of Hazardous Substances (ROHS) 6/6 |
| Telco | CLEI code |
BÀI VIẾT LIÊN QUAN Juniper EX4000-8P
Câu hỏi thường gặp trước khi mua hàng
Sản phẩm chính hãng
Đầy đủ giấy tờ CO,CQ
Bảo hành chính hãng
Giá bán cạnh tranh nhất
Dịch vụ chuyên nghiệp
Giao hàng toàn Quốc
Hỗ trợ kỹ thuật 24/7


