Module quang SFP Cisco 1Gb, 10Gb Singlemode, Multimode

Cisco SFP module là một bộ thu phát nhỏ gọn - bộ thu phát quang dạng module thế hệ mới. Module Cisco SFP được thiết kế để sử dụng cho đầu nối (connector) dạng small form factor (SFF) và có khả năng cắm nóng.

Module quang Cisco thường được sử dụng trong các ứng dụng viễn thông và truyền số liệu. Ngày nay module SFP Cisco đã trở thành một chuẩn công nghiệp phổ biến, được nhiều nhà sản xuất thiết bị mạng phát triển và hỗ trợ.

Module quang Cisco SFP được thiết kế để hỗ trợ các chuẩn SONET, Gigabit Ethernet, Fibre Channel, và nhiều chuẩn truyền dẫn khác.

Modules Cisco 100BASE, 1000BASE, 10GBASE, 40GBASE, 100GBASE, (SFP), (SFP+), (QSFP+), (QSFP+) Modules

Part Number Mô tả sản phẩm Khoảng cách

Cisco 100BASE Small Form-Factor Pluggable (SFP) Modules

GLC-GE-100FX= 100BASE-FX SFP for GE SFP port on 3750,3560.2970,2960 2 km

Cisco 1000BASE Small Form-Factor Pluggable (SFP) Modules

MGBT1 Gigabit Ethernet 1000 Base-T Mini-GBIC SFP Transceiver 100 m
MGBSX1 Gigabit Ethernet SX Mini-GBIC SFP Transceiver 500 m
MGBLH1 Gigabit Ethernet LH Mini-GBIC SFP Transceiver 40 km
GLC-TE= 1000BASE-T SFP transceiver module for Category 5 copper wire 100 m
GLC-SX-MMD= 1000BASE-SX SFP transceiver module, MMF, 850nm, DOM 1 km
GLC-LH-SMD= 1000BASE-LX/LH SFP transceiver module, MMF/SMF, 1310nm, DOM 10 km
GLC-BX-D= 1000BASE-BX SFP, 1490NM 10 km
GLC-BX-U= 1000BASE-BX SFP, 1310NM 10 km
GLC-EX-SMD= 1000BASE-EX SFP transceiver module, SMF, 1310nm, DOM 40 km
GLC-ZX-SMD= 1000BASE-ZX SFP transceiver module, SMF, 1550nm, DOM 70km

Cisco 10GBASE Small Form-Factor Pluggable Plus (SFP+) Modules

SFP-10G-SR-S= 10GBASE-SR SFP Module, Enterprise-Class 400 m
SFP-10G-SR= 10GBASE-SR SFP Module 400 m
SFP-10G-LRM= 10GBASE-LRM SFP Module 300 m
SFP-10G-LR-S= 10GBASE-LR SFP Module, Enterprise-Class 10 km
SFP-10G-LR= 10GBASE-LR SFP Module 10 km
SFP-10G-BXD-I= SFP+ Bidirectional for 10km, downstream 10 km
SFP-10G-BXU-I= SFP+ Bidirectional for 10km, upstream 10 km
SFP-10G-BX40D-I= SFP+ Bidirectional for 40km, downstream 40 km
SFP-10G-BX40U-I= SFP+ Bidirectional for 40km, upstream 40 km
SFP-10G-ER-S= 10GBASE-ER SFP Module, Enterprise-Class 40 km
SFP-10G-ER= 10GBASE-ER SFP Module 40 km
SFP-10G-ZR-S= 10GBASE-ZR SFP Module, Enterprise-Class 80 km
SFP-10G-ZR= Cisco 10GBASE-ZR SFP10G Module for SMF 80 km

Cisco 40GBASE Quad Small Form-Factor Pluggable (QSFP+) Modules

QSFP-40G-SR-BD= QSFP40G BiDi Short-reach Transceiver 150 m
QSFP-40G-SR4-S= 40GBASE-SR4 QSFP Trnscvr Module, MPO Conn, Enterprise-Class 150 m
QSFP-40G-SR4= 40GBASE-SR4 QSFP Transceiver Module with MPO Connector 150 m
QSFP-40G-CSR4= QSFP 4x10GBASE-SR Transceiver Module, MPO, 300M 400 m
WSP-Q40GLR4L-RF QSFP 40G Ethernet - LR4 Lite, LC, 2KM REMANUFACTURED 2 km
QSFP-40G-LR4-S= QSFP 40GBASE-LR4 Trnscvr Mod, LC, 10km, Enterprise-Class 10 km
QSFP-40G-LR4= QSFP 40GBASE-LR4 OTN Transceiver, LC, 10KM 10 km
QSFP-40G-ER4= QSFP 40GBASE-ER4 Transceiver Module, LC, 40KM 40 km

Cisco 100GBASE Quad Small Form-Factor Pluggable (QSFP+) Modules

QSFP-100G-SR4-S= 100GBASE SR4 QSFP Transceiver, MPO, 100m over OM4 MMF 100 m
QSFP-40/100-SRBD= 100G and 40GBASE SR-BiDi QSFP Transceiver, LC, 100m OM4 MMF 100 m
QSFP-100G-PSM4-S= 100GBASE PSM4 QSFP Transceiver, MPO, 500m over SMF 500 m
QSFP-100G-SM-SR= 100GBASE CWDM4 Lite QSFP Transceiver, 2km over SMF, 10-60C 2 km
QSFP-100G-CWDM4-S= 100GBASE CWDM4 QSFP Transceiver, LC, 2km over SMF 2 km
QSFP-100G-LR4-S= 100GBASE LR4 QSFP Transceiver, LC, 10km over SMF 10 km

Network Module Cisco Catalyst 3850 Series

C3850-NM-4-1G= Cisco Catalyst 3850 4 x 1GE Network Module
C3850-NM-2-10G= Cisco Catalyst 3850 2 x 10GE Network Module
C3850-NM-4-10G= Cisco Catalyst 3850 4 x 10GE Network Module
C3850-NM-8-10G= Cisco Catalyst 3850 8 x 10GE Network Module
C3850-NM-2-40G= Cisco Catalyst 3850 2 x 40GE Network Module

Network Module Cisco Catalyst 9300 Series

C9300-NM-4G= Catalyst 9300 4 x 1GE Network Module, spare
C9300-NM-8X= Catalyst 9300 8 x 10GE Network Module, spare
C9300-NM-2Q= Catalyst 9300 2 x 40GE Network Module, spare
C9300-NM-4M= Catalyst 9300 4 x MGig Network Module, spare

Module Card cho Router Cisco ISR4221/ ISR4321/ ISR4331/ ISR4351/ ISR4431/ ISR4451

✅ Cisco Layer 2/3 EtherSwitch Modules

NIM-ES2-4= 4-port Layer 2 GE Switch Network Interface Module
NIM-ES2-8= 8-port Layer 2 GE Switch Network Interface Module
NIM-ES2-8-P= 8-port POE/POE+ Layer 2 GE Switch Network Interface Module
SM-X-ES3-16-P= SM-X EtherSwitch, L2/L3, SM, 16 GE, POE+
SM-X-ES3-24-P= SM-X EtherSwitch, L2/L3, SM, 24 GE, POE+
SM-X-ES3D-48-P= SM-X EtherSwitch, L2/L3, SM, 48 GE, 2 SFP, POE+

✅ Cisco Gigabit Ethernet WAN Modules

NIM-1GE-CU-SFP= 1-port GE WAN NIM, dual-mode RJ45 & SFP
NIM-2GE-CU-SFP= 2-port GE WAN NIM, dual-mode RJ45 & SFP
SM-X-6X1G= SM-X module with 6-port dual-mode GE / SFP
SM-X-4X1G-1X10G= SM-X module with 4-port dual-mode GE/SFP or 1-port 10G SFP+

✅ Cisco Serial WAN Interface Modules

NIM-1T= 1-Port Serial WAN Interface card
NIM-2T= 2-Port Serial WAN Interface card
NIM-4T= 4-Port Serial WAN Interface card
SM-X-1T3/E3= One port T3/E3 Service module

✅ Cisco Async WAN Interface Modules

NIM-16A= 16 Channel Async serieal interface for ISR4000 series router
NIM-VAB-A= Multi Mode VDSL2/ADSL/2/2+ NIM Annex A
NIM-VA-B= Multi Mode VDSL2/ADSL/2/2+ NIM Annex B
NIM-VAB-M= Multi Mode VDSL2/ADSL/2/2+ NIM Annex M

✅ Cisco 4G LTE Network Interface Modules

NIM-4G-LTE-GA= 4G LTE NIM for Global (Europe, Australia & New Zealand)
NIM-4G-LTE-NA= 4G LTE NIM for North America AT&T and Canada
NIM-4G-LTE-ST= 4G LTE NIM for Sprint
NIM-4G-LTE-VZ= 4G LTE NIM for Verizon
NIM-4G-LTE-LA= 4G LTE NIM for LATAM and APAC
NIM-LTEA-EA= CAT6 LTE Advanced NIM for Europe and North America
NIM-LTEA-LA= CAT6 LTE Advanced NIM for LATAM and APAC

✅ Cisco T1/E1 Voice and WAN Network Interface Modules

NIM-1MFT-T1/E1= 1 port Multiflex Trunk Voice/Clear-channel Data T1/E1 Module
NIM-2MFT-T1/E1= 2 port Multiflex Trunk Voice/Clear-channel Data T1/E1 Module
NIM-4MFT-T1/E1= 4 port Multiflex Trunk Voice/Clear-channel Data T1/E1 Module
NIM-8MFT-T1/E1= 8 port Multiflex Trunk Voice/Clear-channel Data T1/E1 Module
NIM-1CE1T1-PRI= 1 port Multiflex Trunk Voice/Channelized Data T1/E1 Module
NIM-2CE1T1-PRI= 2 port Multiflex Trunk Voice/Channelized Data T1/E1 Module
NIM-8CE1T1-PRI= 8 port Multiflex Trunk Voice/Channelized Data T1/E1 Module
SM-X-1T3/E3= One port T3/E3 Service module

✅ Cisco Analog Voice Network Interface Modules

NIM-2FXSP= 2-Port Network Interface Module - FXS, FXS-E and DID
NIM-4FXSP= 4-Port Network Interface Module - FXS, FXS-E and DID
NIM-2FXO= 2-port Network Interface Module - FXO (Universal)
NIM-4FXO= 4-port Network Interface Module - FXO (Universal)
NIM-2FXS/4FXOP= 2-Port FXS/FXS-E/DID and 4-Port FXO Network Interface Module
NIM-4E/M= 4-Port Network Interface Module - Ear and Mouth
NIM-2BRI-NT/TE= 2-port Network Interface Module - BRI (NT and TE)
NIM-4BRI-NT/TE= 4-port Network Interface Module - BRI (NT and TE)

✅ Cisco Packet Voice Digital Signal Processor Modules (PVDMs)

PVDM4-32= 32-channel DSP module
PVDM4-64= 64-channel DSP module
PVDM4-128= 128-channel DSP module
PVDM4-256= 256-channel DSP module
SM-X-PVDM-500= Up to 768-channel DSP module for 4xxx family
SM-X-PVDM-1000= Up to 1024-channel DSP module for 4xxx family
SM-X-PVDM-2000= Up to 2048-channel DSP module for 44xx family
SM-X-PVDM-3000= Up to 3080-channel DSP module for 44xx family

✅ Cisco UCS E Series Servers

UCS-EN140N-M2/K9= UCS E-Series NCE, 4-core, 8GB RAM, 1 SSD, NIM
UCS-E140S-M2/K9= UCS-E,SingleWide,4Cor CPU, 1x8GB SD,1x8GB UDIMM,1-2 HDD
UCS-E160S-M3/K9= UCS-E, SingleWide, 6 Core CPU, 8 GB Flash, 1-2 HDD
UCS-E180D-M3/K9= UCS-E, Double Wide, 8 Core, 2.0 GHz CPU,4 HDD
UCS-E1120D-M3/K9= UCS-E Double-Wide, 12 Core, 1.6GHz Intel Broadwell

 

Phân phối Module SFP Cisco tận nơi các quận, huyện tại Sài Gòn: Quận 1, Quận 2, quận 3, quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 9, Quận 10, Quận 11, Quận 12, Quận Thủ Đức, Quận Tân Phú, Quận Gò vấp, Quận Tân Bình, Quận Bình Thạnh, Quận Bình Tân, Quận Phú Nhuận, Huyện Bình Chánh, Huyện Cần giờ, Huyện Nhà Bè, Huyện Củ chi, Huyện Hóc Môn.

Những thông tin hữu ích về module quang SFP Cisco

Đặc điểm, tính năng của Module Cisco SFP 1G là gì?

Đặc điểm của module Cisco SFP 10G

Module quang 1Gb hãng Cisco và các module khác cùng phân khúc

Module quang 1Gb và Module quang 10Gb có gì khác biệt?

Những mã Module Cisco đang được ưa chuộng trên thị trường hiện nay

Sử dụng module quang Cisco như thế nào đúng cách?

Phân loại và đặc điểm của từng dòng Module quang Cisco

Sự khác biệt giữa các loại Module quang Cisco SFP VỚI SFP+, XFP


Module SFP và những câu hỏi thường gặp


✓ Trả lời: Uni System nhà phân phối thiết bị mạng uy tín, danh tiếng tại thị trường Việt Nam. Uni System luôn tiên phong cung cấp các giải pháp tích hợp, các sản phẩm thiết bị mạng từ các hãng sản xuất uy tín nổi tiếng trên toàn thế giới như Cisco, Juniper, Cablexa. Với kinh nghiệm 20 năm uy tín của mình chúng tôi luôn mang đến các sản phẩm, dịch vụ chất lượng uy tín, chuyên nghiệp với phong cách phục vụ chuyên nghiệp, tận tâm đã được hàng nghìn khách hàng đã hợp tác và đánh giá...
✓ Trả lời: Dải sản phẩm tồn kho phong phú đủ chủng loại, đáp ứng nhu cầu của mọi đối tượng khách hàng. Với chính sách giá sỉ và lẻ đều có nhiều ưu đãi.
✓ Trả lời: Sản phẩm Module SFP được nhập khẩu chính hãng đầy đủ giấy tờ CO,CQ tờ khai hải quan. Uni System luôn tâm niệm chữ Tín quý hơn Vàng
✓ Trả lời: Cho dù bạn ở đâu? chúng tôi luôn sẵn sàng được phục vụ nhu cầu của bạn với chế độ giao hàng và thanh toán linh hoạt.
✓ Trả lời: Đội ngũ kỹ thuật và bán hàng của chúng tôi luôn hỗ trợ bạn mọi lúc mọi nơi tất cả các ngày trong tuần 24/7.

PHÂN PHỐI Module SFP CHÍNH HÃNG DANH TIẾNG

Module SFP | Catalyst 2960 | Catalyst 2960X | Catalyst 2960L | Catalyst 3650 | Catalyst 3850 | Wireless Cisco | Cisco SMB | Switch Core | Router Cisco | Cisco 9200L | Cisco 9300 | SFP 1Gb | SFP 10Gb | Module SFP | Network Modules

[ Hà Nội ] Số 1 Ngõ 86 Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: 0344 699 886 - Hotline: 033 616 3333

[ Hồ Chí Minh ] 259/11 Cách Mạng Tháng 8, Tân Bình, HCMC
Điện thoại: 0373 699 886 - Hotline: 0902 734998

[ Email ] nhận báo giá: contact@unisystem.vn